phụ cận
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Giáp gần chung quanh, nằm sát kề: Dùng để chỉ khu vực, địa điểm nằm ngay sát bên cạnh, bao quanh hoặc tiếp giáp với một trung tâm, địa điểm chính nào đó.
Danh từ:
- Vùng, khu vực giáp gần chung quanh: Chỉ tập hợp các địa điểm, vùng đất nằm sát kề và xung quanh một địa điểm trung tâm.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Các tỉnh phụ cận thủ đô đều có sự phát triển kinh tế mạnh mẽ. (Các tỉnh giáp gần thủ đô đều có sự phát triển kinh tế mạnh mẽ.)
- Khu vực phụ cận sân bay thường có quy định về độ cao xây dựng. (Khu vực nằm sát kề sân bay thường có quy định về độ cao xây dựng.)
Danh từ:
- Vùng phụ cận của thành phố này đang được quy hoạch lại. (Vùng giáp gần chung quanh của thành phố này đang được quy hoạch lại.)
- Chúng tôi khảo sát thị trường tại phụ cận các trường đại học. (Chúng tôi khảo sát thị trường tại khu vực xung quanh các trường đại học.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Thuộc phụ cận": Thuộc về vùng xung quanh, tiếp giáp.
- Những xã thuộc phụ cận thị xã được hưởng nhiều chính sách ưu đãi. (Những xã thuộc vùng xung quanh thị xã được hưởng nhiều chính sách ưu đãi.)
"Mở rộng ra phụ cận": Phát triển, mở rộng ảnh hưởng hoặc phạm vi ra các khu vực lân cận.
- Dịch vụ của họ đang có kế hoạch mở rộng ra phụ cận các thành phố lớn. (Dịch vụ của họ đang có kế hoạch mở rộng ra các khu vực xung quanh các thành phố lớn.)
Biến thể và từ gần giống
Vùng ven (danh từ): Khu vực ngoại vi, tiếp giáp với trung tâm.
- Khu vực vùng ven đô thị hóa rất nhanh. (Khu vực ngoại vi đang đô thị hóa rất nhanh.)
Lân cận (tính từ/danh từ): Ở gần, sát bên cạnh; vùng ở gần.
- Các khu dân cư lân cận đều bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn. (Các khu dân cư ở gần bên đều bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn.)
Từ đồng nghĩa
- Kế cận: Ở vị trí ngay bên cạnh, tiếp giáp.
- Giáp ranh: Tiếp giáp về mặt địa giới, ranh giới.
- Xung quanh: Ở quanh một vị trí trung tâm nào đó (nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiết phải giáp ranh trực tiếp).
Các cụm từ liên quan
- Khu phụ cận: Cụm danh từ chỉ một khu vực cụ thể nằm sát kề.
- Khu phụ cận nhà máy cần được kiểm soát ô nhiễm. (Khu vực nằm sát kề nhà máy cần được kiểm soát ô nhiễm.)
Thành ngữ liên quan
(Từ "phụ cận" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Ý nghĩa của nó thường được diễn đạt trực tiếp trong văn cảnh.)
- Giáp gần chung quanh: Vùng phụ cận thành phố.